Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be on time

B2 IELTS

Nghĩa

Đúng giờ v.phr

Định nghĩa · To arrive at a place at the correct time.

“I always try to be on time for meetings because it shows respect for other people's schedules.”Tôi luôn cố gắng đến đúng giờ cho các cuộc họp vì điều đó thể hiện sự tôn trọng đối với lịch trình của người khác.

“It's important to be on time for meetings.”Điều quan trọng là phải đúng giờ cho các cuộc họp.

Đồng nghĩa punctual

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tính đúng giờ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hẹn hò.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...