Financial stress
Nghĩa
Định nghĩa · Stress caused by financial problems or worries.
“Many young people today face financial stress due to rising living costs and student loans.”Nhiều người trẻ ngày nay phải đối mặt với căng thẳng về tài chính do chi phí sinh hoạt tăng cao và khoản vay sinh viên.
“Many families experience financial stress during tough times.”Nhiều gia đình trải qua căng thẳng về tài chính trong thời kỳ khó khăn.
Mẹo IELTS · Đề cập đến vấn đề tài chính trong Writing.
Ghi chú · Thường gặp trong bối cảnh kinh tế.