Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Go in one ear and out the other

B2 IELTS

Nghĩa

Vào tai này ra tai kia v.phr

Định nghĩa · To forget something quickly after hearing it.

“Sometimes, when I’m tired, my teacher’s explanations go in one ear and out the other.”Đôi khi, khi tôi mệt mỏi, những lời giải thích của giáo viên vào tai này ra tai kia.

“The lecture went in one ear and out the other.”Bài giảng vào tai này ra tai kia.

Đồng nghĩa forgetignore

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự chú ý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc không chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...