Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Head out for work appointment

B2 IELTS

Nghĩa

Ra ngoài cho cuộc hẹn công việc phr

Định nghĩa · To go out for a scheduled work meeting.

“I usually head out for work appointments early to avoid the morning traffic.”Tôi thường ra ngoài cho các cuộc hẹn công việc sớm để tránh kẹt xe buổi sáng.

“I need to head out for my work appointment soon.”Tôi cần ra ngoài cho cuộc hẹn công việc sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả lịch trình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về cuộc hẹn công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...