Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Improve concentration abilities

B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện khả năng tập trung phr

Định nghĩa · To enhance the ability to focus on tasks.

“Many students try different techniques to improve their concentration abilities during exams.”Nhiều sinh viên thử các kỹ thuật khác nhau để cải thiện khả năng tập trung trong kỳ thi.

“Meditation can improve concentration abilities significantly.”Thiền có thể cải thiện khả năng tập trung một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Nói về kỹ năng tập trung trong Speaking.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh học tập và làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...