Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lingering effects

B2 IELTS

Nghĩa

Tác động kéo dài phr

Định nghĩa · Effects that last for a long time.

“The lingering effects of stress can impact your health in many ways.”Tác động kéo dài của căng thẳng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn theo nhiều cách.

“The lingering effects of the storm were felt for days.”Tác động kéo dài của cơn bão được cảm nhận trong nhiều ngày.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hậu quả trong IELTS.

Ghi chú · Tác động kéo dài cần được chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...