EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Make an effort
Make an effort
B2
v.phr
📁 speaking
IELTS
Nỗ lực
UK
·
US
To try hard to achieve something.
If you want to succeed, you really need to make an effort every day.
→ Nếu bạn muốn thành công, bạn thực sự cần nỗ lực mỗi ngày.
You must make an effort to improve your skills.
→ Bạn phải nỗ lực để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩa
strive
attempt
Collocations
make a strong effort
make an extra effort
🎯
IELTS:
Nên nêu ví dụ về nỗ lực trong bài viết.
Dùng để khuyến khích hành động tích cực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
11. Time
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...