Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Out of touch

B2 IELTS

Nghĩa

Lạc hậu, lỗi thời phr

Định nghĩa · Not connected or aware of current events.

“Some people are out of touch with modern technology, which can make life difficult for them.”Một số người lạc hậu với công nghệ hiện đại, điều này có thể khiến cuộc sống của họ khó khăn.

“He feels out of touch with modern technology.”Anh ấy cảm thấy lạc hậu với công nghệ hiện đại.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để mô tả sự lạc hậu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiếu cập nhật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...