EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› speaking › Self-discipline
Self-discipline
B2
n
📁 speaking
IELTS
Kỉ luật tự giác
UK /'self'disiplin/
·
US /'self'disiplin/
The ability to control one's own behavior and actions.
Self-discipline is crucial for achieving goals, especially when it comes to studying.
→ Kỉ luật tự giác là rất quan trọng để đạt được mục tiêu, đặc biệt là khi học tập.
Self-discipline is essential for achieving goals.
→ Kỉ luật tự giác là điều cần thiết để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩa
self-control
willpower
Collocations
practice self-discipline
develop self-discipline
🎯
IELTS:
Nên đề cập đến kỉ luật trong bài viết.
Quan trọng trong học tập và công việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
All segments of society
Mọi tầng lớp trong xã hội
Arrogant
/'ærəgənt/
Kiêu ngạo
Comes down to
Phụ thuộc
Cost a lot of time
Tiêu tốn thời gian
Distract somebody from
Đánh lạc hướng
Fall behind
Không làm kịp, không theo kịp
Focus on
Tập trung
Gain weight
Tăng cân
Có trong các bộ
🗣️
11. Time
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...