Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Self-loathing

B2 IELTS

Nghĩa

Tự ghét chính mình n

Định nghĩa · A feeling of deep dislike for oneself.

“Many people struggle with self-loathing, which can affect their mental health and relationships.”Nhiều người gặp khó khăn với việc tự ghét chính mình, điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần và các mối quan hệ.

“His self-loathing made it hard for him to be happy.”Sự tự ghét chính mình khiến anh khó có thể hạnh phúc.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cảm xúc trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cần được chú ý trong tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...