Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Word-of-mouth anecdote

B2 IELTS

Nghĩa

Giai thoại truyền miệng phr

Định nghĩa · A story shared informally by people.

“I often hear interesting word-of-mouth anecdotes about local restaurants from my friends.”Tôi thường nghe những giai thoại truyền miệng thú vị về các nhà hàng địa phương từ bạn bè.

“The word-of-mouth anecdote spread quickly among friends.”Giai thoại truyền miệng lan truyền nhanh chóng giữa bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi kể chuyện trong Speaking.

Ghi chú · Dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...