Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conscientious

/,kɔnʃi'enʃəsnis/ B2 IELTS

Nghĩa

Tận tâm adj

Định nghĩa · Careful and hardworking in doing tasks.

“I think being conscientious at work helps us achieve better results and build trust.”Tôi nghĩ rằng tận tâm trong công việc giúp chúng ta đạt được kết quả tốt hơn và xây dựng lòng tin.

“She is a conscientious student who always submits her work on time.”Cô ấy là một sinh viên tận tâm luôn nộp bài đúng hạn.

Đồng nghĩa diligentmeticulous
Trái nghĩa careless

Mẹo IELTS · Dùng để miêu tả tính cách trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả người làm việc chăm chỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...