Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disturb

/dis'tə:b/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm phiền n

Định nghĩa · To bother or interrupt someone.

“I don’t like it when loud music disturbs my concentration while I study.”Tôi không thích khi nhạc to làm phiền sự tập trung của tôi khi tôi học.

“Please don’t disturb me while I’m studying.”Xin đừng làm phiền tôi khi tôi đang học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tập trung trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh yêu cầu yên tĩnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...