Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ear-splitting noise

B2 IELTS

Nghĩa

Tiếng ồn đinh tai phr

Định nghĩa · A very loud and disturbing sound.

“The construction outside my apartment creates an ear-splitting noise that drives me crazy.”Công trình xây dựng bên ngoài căn hộ của tôi tạo ra tiếng ồn đinh tai khiến tôi phát điên.

“The ear-splitting noise made it hard to concentrate.”Tiếng ồn đinh tai khiến tôi khó tập trung.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trải nghiệm âm thanh.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả âm thanh khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...