Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ease of access

B2 IELTS

Nghĩa

Dễ dàng tiếp cận phr

Định nghĩa · Easy to reach or use.

“The ease of access to public transport makes it convenient for people to commute.”Sự dễ dàng tiếp cận giao thông công cộng khiến việc đi lại của mọi người trở nên thuận tiện.

“The library has an ease of access for everyone.”Thư viện có sự dễ dàng tiếp cận cho mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về dịch vụ hoặc cơ sở vật chất.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dịch vụ công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...