Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hearing loss

B2 IELTS

Nghĩa

Mất thính lực phr

Định nghĩa · The loss of the ability to hear.

“Many people experience hearing loss as they age, which can be quite challenging.”Nhiều người gặp phải tình trạng mất thính lực khi họ già đi, điều này có thể khá khó khăn.

“Hearing loss can be caused by loud noises.”Mất thính lực có thể do tiếng ồn lớn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cần được chú ý trong sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...