Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Prolonged exposure to

B2 IELTS

Nghĩa

Tiếp xúc quá lâu với cái gì đó phr

Định nghĩa · Being in contact with something for a long time.

“Prolonged exposure to loud noises can lead to serious hearing problems over time.”Tiếp xúc quá lâu với tiếng ồn lớn có thể dẫn đến những vấn đề về thính giác nghiêm trọng theo thời gian.

“Prolonged exposure to sunlight can harm your skin.”Tiếp xúc quá lâu với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da bạn.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tác động tiêu cực trong IELTS.

Ghi chú · Cảnh báo về tác hại của việc tiếp xúc lâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...