Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Talkative

/'tɔ:kətiv/ B2 IELTS

Nghĩa

Lắm lời adj

Định nghĩa · Someone who talks a lot or enjoys conversation.

“I have a friend who is very talkative, and she always makes our gatherings lively.”Tôi có một người bạn rất lắm lời, và cô ấy luôn làm cho các buổi gặp mặt của chúng tôi trở nên sôi nổi.

“My friend is very talkative and loves to share stories.”Bạn tôi rất lắm lời và thích chia sẻ câu chuyện.

Đồng nghĩa chattyloquacious

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả người trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tính cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...