Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The hectic pace of life

B2 IELTS

Nghĩa

Nhịp sống bận rộn phr

Định nghĩa · A fast and busy way of living.

“The hectic pace of life in the city can be overwhelming for some people.”Nhịp sống bận rộn ở thành phố có thể khiến một số người cảm thấy choáng ngợp.

“The hectic pace of life can be overwhelming.”Nhịp sống bận rộn có thể rất áp lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện áp lực trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả cuộc sống hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...