Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wriggle around

B2 IELTS

Nghĩa

Ngọ nguậy, giãn cơ thể phr

Định nghĩa · To move or twist your body around.

“I like to wriggle around a bit when I’m sitting for too long, it helps me relax.”Tôi thích ngọ nguậy một chút khi ngồi quá lâu, điều đó giúp tôi thư giãn.

“The child began to wriggle around in his seat.”Đứa trẻ bắt đầu ngọ nguậy trong ghế của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...