Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Laugh out loud

B2 IELTS

Nghĩa

Cười to phr

Định nghĩa · To laugh very loudly.

“I often laugh out loud when I watch a funny movie with my friends.”Tôi thường cười to khi xem một bộ phim hài với bạn bè.

“The joke was so funny that I laughed out loud.”Câu chuyện hài quá nên tôi đã cười to.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả phản ứng hài hước.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hài hước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...