Laugh out loud
B2 IELTS
Nghĩa
Cười to
phr
Định nghĩa · To laugh very loudly.
“I often laugh out loud when I watch a funny movie with my friends.”Tôi thường cười to khi xem một bộ phim hài với bạn bè.
“The joke was so funny that I laughed out loud.”Câu chuyện hài quá nên tôi đã cười to.
Đồng nghĩa
burst out laughingguffaw
Cụm hay dùng
laugh out loud atcan't help but laugh out loud
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả phản ứng hài hước.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hài hước.