Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cost next to nothing

B2 IELTS

Nghĩa

Rẻ như không phr

Định nghĩa · Something that is very cheap or inexpensive.

“These snacks cost next to nothing, so I buy them in bulk for parties.”Những món ăn vặt này rẻ như không, vì vậy tôi mua chúng với số lượng lớn cho các bữa tiệc.

“The meal cost next to nothing at that restaurant.”Bữa ăn rẻ như không ở nhà hàng đó.

Mẹo IELTS · Mô tả giá trị trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ giá cả thấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...