Kho từ › speaking › a bunch of errands to run outside

a bunch of errands to run outside ID 311868

B2 phr 📁 speaking IELTS
or I’m at the beach on holiday. I’m not
I usually have a bunch of errands to run outside on weekends, like grocery shopping and visiting friends.
→ Tôi thường có nhiều việc phải làm bên ngoài vào cuối tuần, như mua sắm và thăm bạn bè.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...