Kho từ › speaking › Crack up

Crack up ID 565639

B2 phr 📁 speaking IELTS
Cười
I always crack up when I watch my favorite comedy shows; they really make me laugh.
→ Tôi luôn cười ngặt nghẽo khi xem những chương trình hài yêu thích; chúng thực sự khiến tôi cười.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...