Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be known for

B2 IELTS

Nghĩa

Được biết đến v.phr

Định nghĩa · To be recognized or famous for something.

“Vietnam is known for its delicious street food, which attracts many tourists every year.”Việt Nam được biết đến với món ăn đường phố ngon, thu hút nhiều du khách mỗi năm.

“This city is known for its beautiful architecture.”Thành phố này được biết đến với kiến trúc đẹp.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về đặc điểm nổi bật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả danh tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...