Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Crack jokes

B2 IELTS

Nghĩa

Kể chuyện cười phr

Định nghĩa · To tell funny stories or jokes.

“My friends love to crack jokes during our get-togethers, making the atmosphere really lively.”Bạn bè tôi thích kể chuyện cười trong những buổi gặp gỡ, khiến không khí thật sôi động.

“He loves to crack jokes at parties.”Anh ấy thích kể chuyện cười tại các bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...