Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pun

/pʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

Chơi chữ, lời nói gây cười n

Định nghĩa · A humorous play on words that suggests two meanings.

“I enjoy making puns because they add a fun twist to conversations with friends.”Tôi thích chơi chữ vì chúng thêm một chút thú vị vào các cuộc trò chuyện với bạn bè.

“His pun about the bakery was clever and made everyone laugh.”Câu chơi chữ của anh ấy về tiệm bánh thật thông minh và khiến mọi người cười.

Đồng nghĩa wordplaywitticism
Cụm hay dùng make a punclever pun

Mẹo IELTS · Có thể dùng để làm bài nói thêm sinh động.

Ghi chú · Thường dùng trong các câu chuyện hài hước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...