Kho từ › speaking › Captivate

Captivate ID 192030

B2 v 📁 speaking IELTS
Thu hút
The speaker managed to captivate the audience with her engaging storytelling skills.
→ Người diễn giả đã thu hút khán giả bằng kỹ năng kể chuyện hấp dẫn của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...