Kho từ › speaking › Hang out with

Hang out with ID 265835

B2 phr 📁 speaking IELTS
Đi chơi
I love to hang out with my friends at the café after school; it’s a great way to unwind.
→ Tôi thích đi chơi với bạn bè ở quán cà phê sau giờ học; đó là một cách tuyệt vời để thư giãn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...