Kho từ › speaking › Jump around

Jump around ID 172934

B2 phr 📁 speaking IELTS
Bay nhảy khắp nơi
At the concert, everyone was jumping around and having a fantastic time together.
→ Tại buổi hòa nhạc, mọi người đều bay nhảy khắp nơi và có một khoảng thời gian tuyệt vời cùng nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...