Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chill

/tʃil/ B2 IELTS

Nghĩa

Thư giãn n

Định nghĩa · A state of relaxation.

“I usually spend my Sundays just chill at home, enjoying a good book or watching TV.”Tôi thường dành những ngày Chủ nhật chỉ thư giãn ở nhà, tận hưởng một cuốn sách hay hoặc xem TV.

“I enjoy a chill day at the beach.”Tôi thích một ngày thư giãn ở bãi biển.

Đồng nghĩa relaxationcalm

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hoạt động thư giãn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời gian thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...