Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get my hands on

B2 IELTS

Nghĩa

Tìm thấy v.phr

Định nghĩa · To find or obtain something.

“I’ve been trying to get my hands on that new book everyone is talking about; it sounds interesting.”Tôi đã cố gắng tìm thấy cuốn sách mới mà mọi người đang nói đến; nó nghe có vẻ thú vị.

“I need to get my hands on that book.”Tôi cần tìm thấy cuốn sách đó.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả quá trình tìm kiếm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc tìm kiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...