Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Take out

B2 IELTS

Nghĩa

Vứt bỏ v.phr

Định nghĩa · To remove something from a place.

“I always take out the trash on Sundays; it’s part of my weekly routine to keep the house clean.”Tôi luôn vứt bỏ rác vào Chủ nhật; đó là một phần trong thói quen hàng tuần của tôi để giữ cho nhà cửa sạch sẽ.

“I need to take out the trash before it smells.”Tôi cần vứt bỏ rác trước khi nó có mùi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thói quen hàng ngày.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc dọn dẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...