Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Make up of

B2 IELTS

Nghĩa

Được tạo thành từ cái gì v.phr

Định nghĩa · To be composed or formed from something.

“The traditional dish is made up of rice, vegetables, and a variety of meats.”Món ăn truyền thống được tạo thành từ cơm, rau và nhiều loại thịt.

“The committee is made up of experts in various fields.”Ủy ban được tạo thành từ các chuyên gia trong nhiều lĩnh vực.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để giải thích thành phần trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả cấu trúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...