Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Strong support network

B2 IELTS

Nghĩa

Mạng lưới hỗ trợ mạnh mẽ phr

Định nghĩa · A strong group of people who provide help.

“Having a strong support network is essential for dealing with life's challenges effectively.”Có một mạng lưới hỗ trợ mạnh mẽ là rất cần thiết để đối phó với những thách thức trong cuộc sống.

“She has a strong support network of friends.”Cô ấy có mạng lưới hỗ trợ mạnh mẽ từ bạn bè.

Mẹo IELTS · Nói về mạng lưới hỗ trợ khi thảo luận về sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Mạng lưới hỗ trợ rất quan trọng trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...