Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hold my interest

B2 IELTS

Nghĩa

Quan tâm phr

Định nghĩa · To keep someone's attention or interest.

“The documentary was so fascinating that it really held my interest from start to finish.”Bộ phim tài liệu hấp dẫn đến nỗi đã giữ được sự quan tâm của tôi từ đầu đến cuối.

“The movie held my interest from start to finish.”Bộ phim đã giữ được sự quan tâm của tôi từ đầu đến cuối.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thu hút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...