Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Boredom

/'bɔ:dəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự buồn chán n

Định nghĩa · The feeling of being uninterested or restless.

“I think boredom can lead people to explore new hobbies or interests that they wouldn't try otherwise.”Tôi nghĩ rằng sự buồn chán có thể khiến mọi người khám phá những sở thích hoặc mối quan tâm mới mà họ sẽ không thử nếu không có.

“Boredom can lead to unproductive behavior.”Sự buồn chán có thể dẫn đến hành vi không hiệu quả.

Đồng nghĩa ennuitedium
Trái nghĩa excitement

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong tình huống thiếu hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...