Kho từ › speaking › Boredom

Boredom ID 713806

B2 n 📁 speaking IELTS
Sự buồn chán
I think boredom can lead people to explore new hobbies or interests that they wouldn't try otherwise.
→ Tôi nghĩ rằng sự buồn chán có thể khiến mọi người khám phá những sở thích hoặc mối quan tâm mới mà họ sẽ không thử nếu không có.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...