Kho từ › speaking › Boredom

Boredom

B2 n 📁 speaking IELTS
Sự buồn chán
UK /'bɔ:dəm/ · US /'bɔ:dəm/
The feeling of being uninterested or restless.
I think boredom can lead people to explore new hobbies or interests that they wouldn't try otherwise.
→ Tôi nghĩ rằng sự buồn chán có thể khiến mọi người khám phá những sở thích hoặc mối quan tâm mới mà họ sẽ không thử nếu không có.
Boredom can lead to unproductive behavior.→ Sự buồn chán có thể dẫn đến hành vi không hiệu quả.
Đồng nghĩa
ennuitedium
Trái nghĩa
excitement
Collocations
overcome boredomboredom sets in
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về cảm xúc trong bài viết.
Thường gặp trong tình huống thiếu hoạt động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...