Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hand over

B2 IELTS

Nghĩa

Trao trả lại phr

Định nghĩa · To give something to someone else.

“When someone finds a lost wallet, they should hand it over to the nearest police station.”Khi ai đó tìm thấy một chiếc ví bị mất, họ nên trao trả lại nó cho đồn cảnh sát gần nhất.

“Please hand over the documents to the manager.”Xin hãy trao trả tài liệu cho quản lý.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về trách nhiệm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trao đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...