Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lost and found

B2 IELTS

Nghĩa

Nơi tìm đồ đã mất phr

Định nghĩa · A place where lost items are kept.

“The lost and found office at the mall is always full of interesting items that people forget.”Nơi tìm đồ đã mất tại trung tâm mua sắm luôn đầy những món đồ thú vị mà mọi người quên.

“You can check the lost and found for your missing keys.”Bạn có thể kiểm tra nơi tìm đồ đã mất để tìm chìa khóa của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình huống trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp ở trường học hoặc nơi công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...