Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Retrace

/'ri:'treis/ B2 IELTS

Nghĩa

Lần lại dấu vết n

Định nghĩa · To go back over a path or steps taken.

“If you get lost, it's helpful to retrace your steps to find your way back.”Nếu bạn bị lạc, việc lần lại dấu vết của mình sẽ giúp bạn tìm đường trở về.

“We need to retrace our steps to find the way.”Chúng ta cần lần lại dấu vết để tìm đường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hành trình trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong du lịch hoặc điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...