Từ vựng A2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extinction

/ɪkˈstɪŋkʃən/ A2

Nghĩa

sự tuyệt chủng n

Định nghĩa · The state of a species no longer existing.

“Many species are at risk of extinction due to human activities.”Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng do hoạt động của con người.

“Many animals face extinction due to habitat loss.”Nhiều loài động vật đối mặt với sự tuyệt chủng do mất môi trường sống.

Đồng nghĩa vanishingdisappearance
Họ từ extinct (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'extinct' và hậu tố '-tion'.

Mẹo IELTS · Nói về sự tuyệt chủng trong IELTS Writing có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Thường dùng trong bảo tồn động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...