Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interface

/ˈɪntərfeɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

giao diện n

Định nghĩa · A point where two systems meet and interact.

“A clean interface improves usability.”Giao diện sạch sẽ cải thiện khả năng sử dụng.

“The app has a user-friendly interface.”Ứng dụng có giao diện thân thiện với người dùng.

Đồng nghĩa connectionlink

Mẹo IELTS · Nói về giao diện trong phần công nghệ.

Ghi chú · Quan trọng trong thiết kế phần mềm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...