Từ vựng B2

Chủ đề education-learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expel

/ɪkˈspel/ B2 IELTS

Nghĩa

đuổi học v

Định nghĩa · To remove someone from a school or organization.

“Students who cheat may be expelled.”Học sinh gian lận có thể bị đuổi học.

“The school decided to expel the student for misconduct.”Trường học đã quyết định đuổi học sinh vì hành vi sai trái.

Đồng nghĩa dismissremove
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin có nghĩa là 'đẩy ra'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về việc đuổi học trong các bài viết về giáo dục.

Ghi chú · Đuổi học là biện pháp nghiêm khắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...