truancy
/ˈtruːənsi/ B2 IELTS
Nghĩa
sự trốn học
n
Định nghĩa · The act of staying away from school without permission.
“Truancy is linked to other problems.”Trốn học liên quan đến các vấn đề khác.
“Truancy can lead to poor academic performance.”Sự trốn học có thể dẫn đến kết quả học tập kém.
Đồng nghĩa
skipping schoolabsenteeism
Cụm hay dùng
reduce truancyaddress truancy
Mẹo IELTS · Nói về vấn đề này trong phần giáo dục.
Ghi chú · Liên quan đến giáo dục.