Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

palate

/ˈpælət/ B2 IELTS

Nghĩa

khẩu vị n

Định nghĩa · The sense of taste or flavor preferences.

“Each region has a distinct palate.”Mỗi vùng có một khẩu vị riêng biệt.

“He has a refined palate.”Anh ấy có khẩu vị tinh tế.

Đồng nghĩa tasteappetite

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ khả năng cảm nhận hương vị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...