Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

savory

/ˈseɪvəri/ B2 IELTS

Nghĩa

mặn (đối lập ngọt) adj

Định nghĩa · Having a strong, pleasant taste that is not sweet.

“I prefer savory snacks to sweet ones.”Tôi thích đồ ăn vặt mặn hơn ngọt.

“The pie has a savory filling.”Bánh có nhân mặn.

Đồng nghĩa saltyumami
Trái nghĩa sweet
Họ từ savor (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Đối lập với sweet (ngọt).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...