Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bland

/blænd/ B2 IELTS

Nghĩa

nhạt nhẽo adj

Định nghĩa · Not interesting or exciting; very plain in taste.

“Hospital food is often bland.”Đồ ăn bệnh viện thường nhạt nhẽo.

“The soup was bland and lacked any flavor.”Súp rất nhạt nhẽo và không có hương vị.

Đồng nghĩa insipiddull
Trái nghĩa flavorfulspicy

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả món ăn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả món ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...