EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cuisine-food › gluten-free
gluten-free
//ˈɡluːtn friː//
B2
adj
📁 cuisine-food
IELTS
không chứa gluten
Gluten-free diets help those with celiac disease.
→ Chế độ ăn không gluten giúp người bị bệnh celiac.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Vegetarian
//ˌvedʒəˈteriən//
người ăn chay
Organic
//ɔːrˈɡænɪk//
hữu cơ
Exotic
//ɪɡˈzɒtɪk//
lạ, ngoại lai
vegan
//ˈviːɡən//
thuần chay
junk food
//dʒʌŋk fuːd//
đồ ăn vặt không lành mạnh
processed food
//ˈprɒsest fuːd//
thực phẩm chế biến
cuisine
//kwɪˈziːn//
ẩm thực
gastronomy
//ɡæsˈtrɒnəmi//
nghệ thuật ẩm thực
Có trong các bộ
🍽️
IELTS Cuisine & Food — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...