Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fine dining

/faɪn ˈdaɪnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

ẩm thực cao cấp n

Định nghĩa · A high-quality dining experience with elegant food and service.

“Fine dining restaurants are expensive.”Nhà hàng ẩm thực cao cấp đắt tiền.

“We enjoyed a fine dining experience at the new restaurant.”Chúng tôi đã có một trải nghiệm ẩm thực cao cấp tại nhà hàng mới.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm ẩm thực trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường đi kèm với dịch vụ tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...