Kho từ › cuisine-food › homemade

homemade //ˌhoʊmˈmeɪd//

B2 adj 📁 cuisine-food IELTS
tự làm tại nhà
Homemade meals are usually healthier.
→ Bữa ăn tự làm tại nhà thường lành mạnh hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...